thứ tự

Học thuật
Thân thiện
thứ tự

Các em học sinh xếp hàng theo thứ tự để vào lớp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự sắp xếp theo một trình tự nhất định: Chỉ cách bố trí người, vật, hoặc sự việc theo một trật tự hợp lý, dựa trên các tiêu chí như giá trị, cấp bậc, thời gian, hoặc vị trí thích hợp.
    • Vị trí trong một chuỗi đã được sắp xếp: Chỉ vị trí cụ thể của một đối tượng trong một dãy trật tự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mọi người xếp hàng giữ trật tự thứ tự. (Mọi người xếp hàng một cách trật tự trình tự.)
    • Các cuốn sách trong tủ được sắp xếp thứ tự rõ ràng. (Các cuốn sách trong tủ được sắp xếp theo một trình tự rõ ràng.)
    • Anh ấy đứngthứ tự thứ năm trong danh sách. (Anh ấy đứngvị trí thứ năm trong danh sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo thứ tự": tuân theo một trình tự đã định sẵn.
    • Hãy phát biểu theo thứ tự từ trên xuống. (Hãy phát biểu theo trình tự từ trên xuống.)
  • "mất thứ tự": không còn giữ được trật tự ban đầu.
    • Tài liệu bị mất thứ tự sau khi di chuyển. (Tài liệu bị mất trình tự sau khi di chuyển.)
  • "thứ tự ưu tiên": trình tự dựa trên mức độ quan trọng.
    • Chúng ta cần giải quyết công việc theo thứ tự ưu tiên. (Chúng ta cần giải quyết công việc theo trình tự ưu tiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Thứ (danh từ): Vị trí trong một chuỗi ( dụ: thứ nhất, thứ hai).
  • Trật tự (danh từ): Tình trạng tổ chức, quy củ, thường dùng với nghĩa rộng hơn về trạng thái ngăn nắp.
  • Trình tự (danh từ): Cách sắp xếp theo các bước, các giai đoạn kế tiếp nhau, thường nhấn mạnh đến diễn biến thời gian hoặc logic.
Từ đồng nghĩa
  • Trình tự: Thứ tự diễn ra của các sự việc, các bước.
  • Thế thứ: Thứ bậc, vị trí (thường trong gia tộc, dòng họ).
  • Thứ bậc: Vị trí cao thấp trong một hệ thống phân cấp.
Các cụm từ liên quan
  • Sắp xếp thứ tự: Bố trí cho trật tự.
    • Phần mềm giúp sắp xếp thứ tự các công việc một cách hiệu quả. (Phần mềm giúp sắp xếp trình tự các công việc một cách hiệu quả.)
  • Đảo lộn thứ tự: Làm thay đổi, xáo trộn trình tự vốn .
    • Đừng đảo lộn thứ tự các trang trong tài liệu. (Đừng làm xáo trộn trình tự các trang trong tài liệu.)
Thành ngữ liên quan
  • Trên dưới thứ tự: Mọi thứ đều trật tự, ngăn nắp, thể hiện sự quy củ.
    • Gia đình ấy sống rất quy củ, trên dưới thứ tự. (Gia đình ấy sống rất quy củ, mọi thứ đều trật tự.)
  • Thứ tự trước sau: Nhấn mạnh đến trình tự thời gian hoặc tầm quan trọng.
    • Chúng ta phải làm việc thứ tự trước sau, đừng nhảy cóc. (Chúng ta phải làm việc trình tự trước sau, đừng bỏ qua các bước.)
thứ tự

Các em học sinh xếp hàng theo thứ tự để vào lớp.

  1. Sự sắp xếp người theo giá trị, cấp bậc, hay vật vào chỗ thích hợp : Để sách vở cho thứ tự.