thứ tự

  1. Sự sắp xếp người theo giá trị, cấp bậc, hay vật vào chỗ thích hợp : Để sách vở cho thứ tự.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thứ tự
Các em học sinh xếp hàng theo thứ tự để vào lớp.